Vật liệu chống thấm gốc xi măng Revinex Flex ES

    Vật liệu chống thấm gốc xi măng, đa năng, thích ứng cho bê tông, tường xây, dưới lớp gạch ốp lát và các bề mặt khác

    Hãng sản xuất : Neotex - Hy Lạp
    Tình trạng : Hết hàng
    Giá: 2,479,000 VNĐ

    Vật liệu chống thấm gốc xi măng Revinex Flex ES

    Mô tả :

    Vật liệu chống thấm gốc xi măng, đa năng, thích ứng cho bê tông, tường xây, dưới lớp gạch ốp lát và các bề mặt khác. Bằng cách trộn lẫn các thành phần của hệ thống, Revinex® Flex(thành phần A) với nước hoặc polyme thích hợp (thành phần B) có thể được sử dụng cho các ứng dụng chống thấm khác nhau tùy theo yêu cầu đặc thù của hạng mục.

     Màu sắc: Ghi, trắng

    Đặc tính :

    Đặc tính: Không bị ảnh hưởng bởi tia cực tím. Kết liền khe nứt. Bám dính hoàn hảo lên hầu hết các chất nền xây dựng, như bê tông, đá, gốm sứ và gạch.

    Ứng dụng :

     Tỷ lệ pha trộn RevinexFlex + Revinex Flex ES= 25:12

    Lĩnh vực ứng dụng: Thích ứng cho các ứng dụng chống thấm cần độ đàn hồi cao trên sân thượng, ban công dưới lớp gạch ốp và bề mặt lộ thiên, như mái bằng và tường ngoài trời, vv.

    giải pháp chống thấm tổng thể bằng neotex
    Giải pháp chống thấm tổng thể bằng neotex

     

    Đóng gói bảo quản :

    Revinex Flex: Bao giấy 25 kg (Thành phần A)

    Revinex Flex ES: Can nhựa 12 kg (Thành phần B)

    Bộ: 37 kg.

    2 năm, khi được bảo quản nguyên bao gói, tránh sương giá và ánh nắng trực tiếp, ở nhiệt độ +5οC đến +35οC. 

    Tải về : Download: Tài liệu tiếng Việt Download: Tài liệu tiếng Anh

    Hệ thống hai thành phầnRevinex Flex (25kg) + ES (12kg)

    Tỷ trọng (EN ISO 2811-1:12011): 1,505kg/l

    Định mức tiêu thụ: 2-2,5   kg/m2/2 lớp (bề mặt gốc xi măng)

    Độ cứng Shore A (EN  ISO 868:2003/ASTM 2240): 68

    Cường độ liên kết (EN 1542:2001): 1,61N/mm2

    Tính thấm nước (EN 1062-3:2008): 0,02 kg/m2h0,5

    Tính thấm CO2 (EN 1062-6:2002 Phương pháp A): SD=82m

    Tốc độ truyền hơi nước (ISO 7783-1:1999): V=228,5 g/(m2·d)

    Khuếch tán hơi nước-tương đương độ dày lớp không khí (ISO 7783-1:1999): SD =0,1m

    Hệ số kháng hơi nước (ISO 7783-1:1999): μ=95

    Chịu tải tối đa (EN   ISO 527-1/EN ISO 527-2): 10,95 ± 0,35Ν

    Biến dạng căng tại điểm chịu tải tối đa (EN ISO 527-1/EN ISO 527-2): 22,18 ± 2,42%

    Biến dạng căng tại điểm gãy (EN ISO 527-1/EN ISO 527-2): 56,30 ± 5,74%

    Modul đàn hồi (EN  ISO 527-1/EN ISO 527-2): 12,19 ± 0,93Mpa

      Thư mời khách hàng tham gia Vietbuild 2018

      thư mời khách hàng tham gia vietbuild 2018