Màng chống thấm khò nóng Nilobit 4mm PE
  • Màng chống thấm khò nóng Nilobit 4mm PE
  • Màng chống thấm khò nóng Nilobit 4mm PE
  • Màng chống thấm khò nóng Nilobit 4mm PE

Màng chống thấm Bitum khò nóng biến tính polyme APP đa dụng cho mái

Hãng sản xuất : Bitunil - Ai Cập
Tình trạng : Còn hàng
Giá: 910,000 VNĐ

Màng chống thấm khò nóng Nilobit 4mm PE

Mô tả :

NILOBIT là màng chống thấm nhựa dẻo nhiệt được sản xuất theo quy trình sản xuất liên tục được cải tiến bằng cách ngâm tẩm và tráng phủ một lớp hợp chất chống thấm tổng hợp được chế từ bitum đặc biệt, được biến tính từ polyme APP. Trong khi polyme APP gia tăng đặc tính cơ học, khả năng chịu nhiệt và chống lão hóa cho hợp chất màng, đặc tính cơ học của NILOBIT được tăng cường bởi  lưới sợi thủy tinh và polyeste không dệt được kết dính liên tục có tác dụng như một lớp gia cường cho màng với độ bền căng, kháng xé, kháng thủng và đặc tính giãn dài đặc biệt.

Mặt trên của NILOBIT được phủ chất chống dính và mặt dưới được cán một lớp màng mỏng polyethylene nhiệt nóng chảy.

LỚP MẶT

Lớp mặt dưới của NILOBIT được tráng một lớp màng Polyethylen và mặt trên được phủ bằng một trong các loại vật liệu sau:

  • Cát mịn NILOBIT – S/E
  • Màng Polyethylene NILOBIT – E/E
  • Mạt đá hoặc loại hạt đặc biệt NILOBIT MINERAL
Đặc tính :Ứng dụng :

NILOBIT là màng đa dụng cho mái và các ứng dụng chống thấm với các ứng suất cơ học khác nhau và các điều kiện thời tiết thông thường, trong hệ thống đa lớp và có thể được ứng dụng đơn lớp cho những ứng dụng dặc thù.

Màng NILOBIT được đặc biệt khuyên dùng cho các ứng dụng sau:

- Mái dốc và mái bằng được bảo vệ mới &cũ

- Chống thấm các kết cấu ngầm

- Chống thấm các khu vực ẩm ướt, sân thượng

NILOBIT MINERAL được sử dụng cho các ứng dụng lộ thiên hoặc lớp trên cùng trong hệ thống đa lớp.

Đóng gói bảo quản :

1m x 4mm x 10m/cuộn

Cuộn NILOBIT cần được bảo quản theo chiều đứng trên khu vực phẳng thông thoáng và được che phủ.

Tải về :

Group 100

Group 105

Độ dày *

Kích thước cuộn chuẩn

Cuộn/Pallet

Group 100

Group 105

300

305

3mm

1M x 10M

28

28

400

405

4mm

1M x 10M

23

23

* Dung sai độ dày theo UEAtc. Chỉ thị cho nhóm 100 và UEAtc. ± 5% đối với Nhóm 105

Group 1000

Group 1005

Trọng lượng **

Kích thước cuộn chuẩn

Cuộn/Pallet

Group 1000

Group 1005

4000

4005

4.0 Kg/m2

1M x 10M

30

30

4500

4505

4.5 Kg/m2

1M x 10M

25

25

5000

5005

5.0 Kg/

1M x 10M

23

25

** Dung sai trọng lượng theo UEAtc. Chỉ thị cho nhóm 1000 và UEAtc. ± 5% đối với Nhóm 1005.

Trọng tải: 20 pallet/20 Container

Số lượng trên chỉ mang tính chỉ dẫn và có thể thay đổi để phù hợp với những hạn chế về vận tải theo điểm đến cuối cùng của sản phẩm.

Màng BituNil được làm bằng các chất không gây ô nhiễm, do đó là sản phẩm an toàn trong quá trình sản xuất, thi công và sử dụng.

G: Sợi thủy tinh, GF: Nhẹ., GP: Trọng lượng tung bình.

P: Polyester, PP: Nhẹ., PS: Trọng lượng tung bình. PX:(Trọng lượng trung bình/Cao).,

PY: Nặng., PZ: Hiệu suất mạnh.

NILOBIT GF

NILOBIT PP

NILOBIT PS

NILOBIT PX

NILOBIT PY

NILOBIT PZ

Đặc tính

Thử

Đơn vị

Phương pháp thử

Dung sai

NILOBIT

GF

PP

PS

PX

PY

PZ

Kích thước

Độ dày

mm

EN-1849-1

± 5%

4

4

4

4

4

4

Trọng lượng

kg/m2

EN-1849-1

± 10%

-

-

-

-

-

-

Chiều rộng

m

EN-1848-1

± 1%

1

1

1

1

1

1

Chiều dài

m

EN-1848-1

± 1%

10

10

10

10

10

10

Độ thẳng (bằng mắt thường)

mm

EN-1848-1

-

± 10

± 10

± 10

± 10

± 10

± 10

Hợp chất

Điểm mềm (R&B)

° C

ASTM D- 36

Tối thiểu

150

150

150

150

150

150

Giãn dài

%

UNI 8202/8

± 15%

-

-

-

-

-

-

Màng

Bền căng – Dọc

N/50mm

EN-12311-1

± 20%

350

650

800

900

1000

1100

Bền căng – Ngang

N/50mm

EN-12311-1

± 20%

250

400

550

650

700

900

Giãn dài tại điểm gãy – Dọc

%

EN-12311-1

±15 ( Chỉ với Polyeste)

2

30

30

35

40

45

Giãn dài tại điểm gãy – Ngang

%

EN-12311-1

±15 ( Chỉ với Polyeste)

2

35

35

35

40

50

Độ bền xé – Dọc (đinh)

N

EN-12310-1

± 30%

125

225

275

275

275

300

Độ bền xé – Ngang (đinh)

N

EN-12310-1

± 30%

150

250

250

300

350

350

Chịu xé căng – Dọc

N

ASTM D- 5147 . D 4073

± 30%

300

550

600

625

750

800

Chịu xé căng – Ngang

N

ASTM D- 5147 . D 4073

± 30%

250

325

350

450

550

600

Chịu tải tĩnh

Kg

EN 12730 Phương pháp  A

Tối thiểu

7

15

15

20

25

25

Đâm thủng động (chịu va đập)

mm

EN 12691 Phương pháp  B

Tối thiểu

300

450

550

700

1000

1100

Không chảy khi nhiệt độ tăng cao

° C

EN-1110

Tối thiểu

100

100

100

100

100

100

Linh hoạt ở nhiệt độ thấp

° C

EN-1109

-

0 ±  2

0 ±  2

0 ±  2

0 ±  2

0 ±  2

0 ±  2

Ổn định kích thước

%

EN-1107-1

Tối đa

±0.1

±0.5

±0.5

±0.5

±0.5

±0.5

Không thấm nước ở áp lực thấp

60 Kpa

EN-1928 Phương pháp A

-

Qua

Qua

Qua

Qua

Qua

Qua

Không thấm nước ở áp lực cao

Kpa

EN-1928 Phương pháp B

Tối thiểu

100

150

150

150

150

150

Hấp thụ nước

%

ASTM D-5147

Tối đa

< 1

< 1

< 1

< 1

< 1

< 1

 

Thấm hơi ẩm

μ

EN 1931

-

40000

60000

60000

60000

60000

60000

Kháng mỏi trên vết nứt

200 chu kỳ

UNI 8202/13

-

-

Qua

Qua

Qua

Qua

Qua

500 chu kỳ

-

-

-

-

-

-

-

Kháng cắt tại điểm nối – Dọc

N/50mm

EN-12317-1

± 20%

350

650

800

900

1000

1100

Kháng cắt tại điểm nối – Ngang

N/50mm

EN-12317-1

± 20%

250

400

550

650

700

900

Lão hóa nhiệt trong không khí  (trong lò 28 ngày ở 70°C)

-

UNI 8202 /26

-

Qua

Qua

Qua

Qua

Qua

Qua

Lão hóa do các chất trong không khí (Thử phong hóa UV)

-

ASTM G 53 

UNI 8202/29

-

-

-

-

-

-

-

Kháng mỏi tại điểm nối

200 chu kỳ

UNI 8202/32

-

-

Qua

Qua

Qua

Qua

Qua

500 chu kỳ

-

-

-

-

-

-

-

Phân loại cháy – Hiệu suất cháy ngoài

Loại

EN 13501-5/ ENV 1187

-

F Roof

F Roof

F Roof

F Roof

F Roof

F Roof

Phản ứng với lửa

Loại

EN 13501-1

-

E

E

E

E

E

E

Bám dính của hạt

%

EN-12039

Tối đa

≤30

≤30

≤30

≤30

≤30

≤30

Bám dính bê tông (Khò)

N/ 50mm

Pelage UEAtc

-

20

20

20

20

20

20

Kháng rễ cây thâm nhập

-

EN 13948

-

NPD

NPD

NPD

NPD

NPD

NPD

Cung cấp

Trọng lượng

kg/m2

-

-

3 - 6

3 - 6

3 - 6

3 - 6

3 - 6

3 - 6

Độ dày

mm

-

-

2 - 5

2 - 5

2 - 5

2 - 5

2 - 5

2 - 5

Chiều dài cuộn

M

-

-

10

10

10

10

10

10

Chiều rộng cuộn

M

-

-

1

1

1

1

1

1

Mặt (E: màng Polyethylen, S: cát, SL: đá, GR: hạt )

Mặt trên

-

-

-

S or E

or SL or

GR

S or E

or SL or

GR

S or E

or SL or

GR

S or E

or SL or

GR

S or E

or SL or

GR

S or E

or SL or

GR

Mặt dưới

-

-

-

S or E

S or E

S or E

S or E

S or E

S or E

Các giá trị trung bình được khai báo thể hiện hiệu suất tốt nhất đạt được ở tình trạng hiện tại theo sự hiểu biết của chúng tôi, BituNil S.A.E duy trì khả năng thay đổi, không cần cảnh báo, các đặc tính kỹ thuật để làm cho sản phẩm đáp ứng được yêu cầu ứng dụng. Việc lựa chọn loại màng để sử dụng hoàn toàn tùy thuộc vào người mua.

    Việt Thái trân trọng thông báo chương trình Vietbuild 2018

    hội chợ Vietbuild 2018
    Chương trình Việt Thái tham dự hội chợ Vietbuild 2018