Màng chống thấm khò nóng Nilobit 3mm GY
  • Màng chống thấm khò nóng Nilobit 3mm GY
  • Màng chống thấm khò nóng Nilobit 3mm GY
  • Màng chống thấm khò nóng Nilobit 3mm GY

Màng chống thấm Bitum khò nóng biến tính polyme APP đa dụng cho mái và các ứng dụng chống thấm với các ứng suất cơ học

Hãng sản xuất : Bitunil - Ai Cập
Tình trạng : Còn hàng

Màng chống thấm khò nóng Nilobit 3mm GY

Mô tả :

NILOBIT là màng chống thấm nhựa dẻo nhiệt được sản xuất theo quy trình sản xuất liên tục được cải tiến bằng cách ngâm tẩm và tráng phủ một lớp hợp chất chống thấm tổng hợp được chế từ bitum đặc biệt, được biến tính từ polyme APP. Trong khi polyme APP gia tăng đặc tính cơ học, khả năng chịu nhiệt và chống lão hóa cho hợp chất màng, đặc tính cơ học của NILOBIT được tăng cường bởi  lưới sợi thủy tinh và polyeste không dệt được kết dính liên tục có tác dụng như một lớp gia cường cho màng với độ bền căng, kháng xé, kháng thủng và đặc tính giãn dài đặc biệt.

Mặt trên của NILOBIT được phủ chất chống dính và mặt dưới được cán một lớp màng mỏng polyethylene nhiệt nóng chảy.

LỚP MẶT

Lớp mặt dưới của NILOBIT được tráng một lớp màng Polyethylen và mặt trên được phủ bằng một trong các loại vật liệu sau:

  • Cát mịn NILOBIT – S/E
  • Màng Polyethylene NILOBIT – E/E
  • Mạt đá hoặc loại hạt đặc biệt NILOBIT MINERAL
Đặc tính :Ứng dụng :NILOBIT là màng đa dụng cho mái và các ứng dụng chống thấm với các ứng suất cơ học khác nhau và các điều kiện thời tiết thông thường, trong hệ thống đa lớp và có thể được ứng dụng đơn lớp cho những ứng dụng dặc thù.Màng NILOBIT được đặc biệt khuyên dùng cho các ứng dụng sau:- Mái dốc và mái bằng được bảo vệ mới &cũ- Chống thấm các kết cấu ngầm- Chống thấm các khu vực ẩm ướt, sân thượngNILOBIT MINERAL được sử dụng cho các ứng dụng lộ thiên hoặc lớp trên cùng trong hệ thống đa lớp.Đóng gói bảo quản :1m x 3mm x 10m/cuộnCuộn NILOBIT cần được bảo quản theo chiều đứng trên khu vực phẳng thông thoáng và được che phủ.Tải về : Download: Tài liệu tiếng Việt Download: Tài liệu tiếng Anh
Group 100Group 105Độ dày *Kích thước cuộn chuẩnCuộn/Pallet
Group 100Group 105
3003053mm1M x 10M2828
4004054mm1M x 10M2323
* Dung sai độ dày theo UEAtc. Chỉ thị cho nhóm 100 và UEAtc. ± 5% đối với Nhóm 105
Group 1000Group 1005Trọng lượng **Kích thước cuộn chuẩnCuộn/Pallet
Group 1000Group 1005
400040054.0 Kg/m21M x 10M3030
450045054.5 Kg/m21M x 10M2525
500050055.0 Kg/1M x 10M2325
** Dung sai trọng lượng theo UEAtc. Chỉ thị cho nhóm 1000 và UEAtc. ± 5% đối với Nhóm 1005.
Trọng tải: 20 pallet/20 ContainerSố lượng trên chỉ mang tính chỉ dẫn và có thể thay đổi để phù hợp với những hạn chế về vận tải theo điểm đến cuối cùng của sản phẩm.Màng BituNil được làm bằng các chất không gây ô nhiễm, do đó là sản phẩm an toàn trong quá trình sản xuất, thi công và sử dụng.
G: Sợi thủy tinh, GF: Nhẹ., GP: Trọng lượng tung bình.P: Polyester, PP: Nhẹ., PS: Trọng lượng tung bình. PX:(Trọng lượng trung bình/Cao).,PY: Nặng., PZ: Hiệu suất mạnh. NILOBIT GFNILOBIT PPNILOBIT PSNILOBIT PXNILOBIT PYNILOBIT PZ
 
Đặc tínhThửĐơn vịPhương pháp thửDung saiNILOBIT
GFPPPSPXPYPZ
Kích thướcĐộ dàymmEN-1849-1± 5%444444
Trọng lượngkg/m2EN-1849-1± 10%------
Chiều rộngmEN-1848-1± 1%111111
Chiều dàimEN-1848-1± 1%101010101010
Độ thẳng (bằng mắt thường)mmEN-1848-1-± 10± 10± 10± 10± 10± 10
Hợp chấtĐiểm mềm (R&B)° CASTM D- 36Tối thiểu150150150150150150
Giãn dài%UNI 8202/8± 15%------
MàngBền căng – DọcN/50mmEN-12311-1± 20%35065080090010001100
Bền căng – NgangN/50mmEN-12311-1± 20%250400550650700900
Giãn dài tại điểm gãy – Dọc%EN-12311-1±15 ( Chỉ với Polyeste)23030354045
Giãn dài tại điểm gãy – Ngang%EN-12311-1±15 ( Chỉ với Polyeste)23535354050
Độ bền xé – Dọc (đinh)NEN-12310-1± 30%125225275275275300
Độ bền xé – Ngang (đinh)NEN-12310-1± 30%150250250300350350
Chịu xé căng – DọcNASTM D- 5147 . D 4073± 30%300550600625750800
Chịu xé căng – NgangNASTM D- 5147 . D 4073± 30%250325350450550600
Chịu tải tĩnhKgEN 12730 Phương pháp  ATối thiểu71515202525
Đâm thủng động (chịu va đập)mmEN 12691 Phương pháp  BTối thiểu30045055070010001100
Không chảy khi nhiệt độ tăng cao° CEN-1110Tối thiểu100100100100100100
Linh hoạt ở nhiệt độ thấp° CEN-1109-0 ±  20 ±  20 ±  20 ±  20 ±  20 ±  2
Ổn định kích thước%EN-1107-1Tối đa±0.1±0.5±0.5±0.5±0.5±0.5
Không thấm nước ở áp lực thấp60 KpaEN-1928 Phương pháp A-QuaQuaQuaQuaQuaQua
Không thấm nước ở áp lực caoKpaEN-1928 Phương pháp BTối thiểu100150150150150150
Hấp thụ nước%ASTM D-5147Tối đa< 1< 1< 1< 1< 1< 1
 Thấm hơi ẩmμEN 1931-400006000060000600006000060000
Kháng mỏi trên vết nứt200 chu kỳUNI 8202/13--Qua QuaQuaQuaQua
500 chu kỳ-------
Kháng cắt tại điểm nối – DọcN/50mmEN-12317-1± 20%35065080090010001100
Kháng cắt tại điểm nối – NgangN/50mmEN-12317-1± 20%250400550650700900
Lão hóa nhiệt trong không khí  (trong lò 28 ngày ở 70°C)-UNI 8202 /26-QuaQuaQuaQuaQuaQua
Lão hóa do các chất trong không khí (Thử phong hóa UV)-ASTM G 53UNI 8202/29-------
Kháng mỏi tại điểm nối200 chu kỳUNI 8202/32--QuaQuaQuaQuaQua
500 chu kỳ-------
Phân loại cháy – Hiệu suất cháy ngoàiLoạiEN 13501-5/ ENV 1187-F RoofF RoofF RoofF RoofF RoofF Roof
Phản ứng với lửaLoạiEN 13501-1-EEEEEE
Bám dính của hạt%EN-12039Tối đa≤30≤30≤30≤30≤30≤30
Bám dính bê tông (Khò)N/ 50mmPelage UEAtc-202020202020
Kháng rễ cây thâm nhập-EN 13948-NPDNPDNPDNPDNPDNPD
Cung cấpTrọng lượngkg/m2--3 - 63 - 63 - 63 - 63 - 63 - 6
Độ dàymm--2 - 52 - 52 - 52 - 52 - 52 - 5
Chiều dài cuộnM--101010101010
Chiều rộng cuộnM--111111
Mặt (E: màng Polyethylen, S: cát, SL: đá, GR: hạt )
Mặt trên---S or Eor SL orGRS or Eor SL orGRS or Eor SL orGRS or Eor SL orGRS or Eor SL orGRS or Eor SL orGR
Mặt dưới---S or ES or ES or ES or ES or ES or E
Các giá trị trung bình được khai báo thể hiện hiệu suất tốt nhất đạt được ở tình trạng hiện tại theo sự hiểu biết của chúng tôi, BituNil S.A.E duy trì khả năng thay đổi, không cần cảnh báo, các đặc tính kỹ thuật để làm cho sản phẩm đáp ứng được yêu cầu ứng dụng. Việc lựa chọn loại màng để sử dụng hoàn toàn tùy thuộc vào người mua.
NILOBIT thường được thi công bằng khò propan hoặc máy tạo khí nóng cũng như bằng cách cố định cơ học. Nó cũng có thể được dán bằng một loại keo đặc biệt trong các ứng dụng nóng hoặc lạnh. Bề mặt nền phải sạch, khô, nhẵn và không được gồ ghề. Tùy theo điều kiện từng mặt nền, có thể cần phải ứng dụng một lớp lót bằng BituNil primer trước khi thi công màng.NILOBIT có thể được ứng dụng theo cách kết dính hoàn toàn với mặt nền, bán kết dính với mặt nền hoặc thả lỏng, và cách dán với mặt nền theo thiết kế hệ thống chống thấm. Mép gối cạnh nên vào khoảng 8-10 cm và mép gối cuối là 12-15 cm.Thông tin chi tiết hơn về biên pháp thi công sẵn có trong hướng dẫn thi công của BituNil.

    Chúc mừng năm mới 2019 - Kỷ Hợi

    nghỉ tết âm lịch 2019