Keo trám khe kim loại BS 2500-600g

    Keo bám dính và độ bền cao trong ứng dụng lắp ghép kính, chống phong hóa

    Hãng sản xuất : Bossil-Malaysia
    Tình trạng : Còn hàng
    Giá: 167,000 VNĐ

    Keo trám khe kim loại BS 2500-600g

    Mô tả :

    Keo silicon bảo dưỡng trung tính 100%, hiệu suất cao, một thành phần, được pha chế để tạo ra khả năng bám dính và độ bền cao trong ứng dụng lắp ghép kính, chống phong hóa. Nó được thử nghiệm theo ASTM C920 và  (SCAQMD). Nó có khả năng kháng rất cao với phong hóa, tia cực tím, rung, ẩm, ôzôn, nhiệt độ khác nghiệt, ô nhiễm không khí, nhiều loại chất tẩy rửa và dung môi. Nó đã được thử nghiệm tuân thủ MS-1583: Part 1: 2003 – Phù hợp với sản phẩm phi kim loại ứng dụng tiếp xúc với nước sinh hoạt.

    Đặc tính :
    • Hệ thống bảo dưỡng trung tính, không độc hại
    • Không ăn mòn kim loại
    • Không ăn mòn chất nền kiềm
    • Độ bền cao
    • Một thành phần
    • Linh hoạt vĩnh viễn 
    • Khả năng bơm hoàn hảo (-20°C đến 50°C)
    • Chống phong hóa
    • Ít co ngót
    • Không chảy xệ
    • Bám dính với hầu hết các loại vật liệu mà không cần lớp lót
    Ứng dụng :

    Rất thích hợp cho trám kín khe nối kim loại trên mái, máng xối và tấm ốp. Nó kết dính để tạo thành một lớp chống phong hóa vững chắc trên hầu hết các vật liệu xây dựng thông thường như nhôm, thép mạ màu và mạ kẽm, bề mặt sơn, kính, gạch, bê tông. Nó thích hợp ứng dụng cho cả trong nhà và ngoài trời.

    Đóng gói bảo quản :

    300ml/tuýp

    Tải về : Download: Tài liệu tiếng Việt Download: Tài liệu tiếng Anh

    Tính chất vật lý
    Hệ thống bảo dưỡng:
    Hình thức:
    Màu sắc:

    Mùi:
    Tỷ trọng:
    Độ lún (w=20mm) JIS A 1439:
    Thời gian hết dính  JIS A 1439:
    Thời gian lưu hóa (t=5mm):
    Hàm lượng VOC:
    Nhiệt độ thi công:
    Nhiệt độ sử dụng:
    Thời hạn sử dụng:

    Tính chất khi đã lưu hóa
    Hình thức:
    Độ cứng JIS K 6249:
    Bền kéo tại điểm gãy  JIS K 6249:
    Giãn dài tại điểm gãy  JIS K 6249:
    Bền bóc:
    Kháng UV: 

    Oxim
    Nhão
    Trong suốt, Trắng, Ghi, Đen
    Mùi đặc trưng nhẹr
    1.04
    ≤1 mm

    6 - 20 phút

    2 ngày
    <4% w/w
    -20 °C đến 50 °C
    -50 đến 150 °C
    12 tháng

    Cao su đàn hồi
    Shore A 20 - 35
    ≥1.0 MPa

    ≥300%

    2.9 kN/m
    Tuyệt hảo

    1.  Bề mặt phải sạch và khô.
    2.  Che kín bề mặt nhẵn để dễ dàng vệ sinh
    3.  Sử dụng vật liệu độn thích hợp trong khe.
    4.  Cắt đầu ống với kích thước phù hợp.
    5.  Lắp tuýp vật liệu vào súng bơm.
    6.  Bơm đều keo.
    7.  Tạo hình trong vòng 5 phút.
    8.  Loại bỏ keo thừa bằng M.E.K. hoặc Toluene.


    Thiết kế khe: 
     


    Kích thước hạt keo đã được ghi rõ cần được tính toán để đáp ứng khả năng trương nở và lực nén của keo liên quan đến độ rộng khe ước đoán tùy theo độ co và giãn.

    Nói chung việc tính toán độ rộng của hạt BS-2500 Metal & Glazing Sealant nên được tính trên cơ sở khả năng trương nở và lực nén ±  30% , kích thước hạt tối thiểu không nên < 3mm để thích nghi với sự biến động. Độ sâu khe tỷ lệ với độ rộng khe là từ 0.5 đến 1.
    Khe phù hợp (Độ sâu và độ rộng):
    6mm x 6mm
    8mm x 12mm
    10mm x 20mm

    • Kích thước khe tối thiểu 6mm x 6mm.
    • Kích thước khe tối đa 30mm.


    Hạn chế: 

    BS-2500 Metal & Glazing Sealant là silicon lưu hóa trung tính (oxime). Giống các loại keo silicon khác, nó
    Không ứng dụng cho: khu vực chịu giao thông hoặc khu vực chịu mài mòn.
    Không ứng dụng trên: lớp sơn phủ
    Không ứng dụng trên:  Poly-carbonate hoặc polyacrylate nếu chúng trong tình trạng kéo căng.
     
     

      Thư mời khách hàng tham gia Vietbuild 2018