Breiglas 3mm S-APP-Màng chống thấm khò nóng Vetroasfalto
  • Breiglas 3mm S-APP-Màng chống thấm khò nóng Vetroasfalto
  • Breiglas 3mm S-APP-Màng chống thấm khò nóng Vetroasfalto

Màng chống thấm khò nóng bitum chất lượng cao

Hãng sản xuất : Vetroasfalto-Italia
Tình trạng : Còn hàng
Giá: 980,000 VNĐ

Breiglas 3mm S-APP-Màng chống thấm khò nóng Vetroasfalto

Mô tả :

Màng chống thấm BREIGLAS là màng khò nóng chất lượng cao, được sản xuất từ nhựa bitum polyme BPP đàn hồi, hợp chất bitum tinh chế với polyme khối lượng phân tử cao, được gia cường bằng lưới polyeste không dệt, do vậy sản phẩm đảm bảo hiệu suất cao trong mọi điều kiệnMàng nhựa đàn hồi BPP polyme, trộn với nhựa bitum được chưng cất được biến đổi với phân tử polyme nặng, được tăng cường với thành phần polyeste không dệt.

Đặc tính :Ứng dụng :

Mái, sàn vệ sinh, tầng hầm (Lớp nền hoặc lớp trung gian trong hệ thống chống thấm đa lớp)

Đóng gói bảo quản :

1m x 3mm x 10m/cuộn

Tải về : Download: Tài liệu tiếng Việt

SẢN PHẨM

BREIGLAS  3MM S - APP

Thành phần

BPP

(nhựa bitum biến thể với polyme đàn hồi)

Lớp gia cường

Thành phần polyeste không dệt

ĐẶCTÍNH

EN DRC

ĐƠNVỊ

TRỊ SỐ

TOL

Khiếm khuyết nhìn thấy

EN 1850-1

….

Thông qua

….

Độ dày

EN 1849-1

mm

3,00

-10%

Kích thước

EN 1848-1

m

1,00

10

-1%

Độ thẳng

EN 1848-1

mm

Tối đa 20

Thông qua

Lực kéo căng tối đa (L/T)

EN 12311-1

N/5cm

500

350

-20%

Độ kéo giãn (L/T)

EN 12311-1

%

40

40

-15 abs

Chịu xé (L/T)

EN 12310-1

N

140

160

….

Chịu tải tĩnh

EN 12730

Kg

15

…..

Chịu va đập

EN 12691

mm

700

…..

Cường độ khớp nối (L/T)

EN 12317-1

N/5cm

 

 

npd

Sức chịu bong của điểm nối (L/T)

EN 12316-1

N/5cm

 

 

npd

Độ dẻo (uốn lạnh)

EN 1109

0C

0

Thông qua

Độ dẻo (uốn lạnh) – Lão hóa

EN 1296

0C

 

npd

Lão hóa tia cực tím nhân tạo (Khiếm khuyết nhìn thấy)

EN 1297

…..

 

…..

Tính kín nước

EN 1298

kPa

60

…..

Độ thấm hơi nước

EN 1931

µ x 100

20

Npd

Độ thấm hơi nước (Lão hóa)

EN 1296

µ x 100

 

npd

Hình thức ổn định (Mới/Lão hóa)

EN 1110

0C

120

 

Thông qua

Kích thước ổn định (L/T)

EN 1107-1

-

-0,25

0,15

Thông qua

Kháng rễ

Nhóm MBP

% gia tăng

 

npd

Hiệu suất chịu lửa mặt ngoài

EN 13501-5

Loại

F(mái)

npd

Phản ứng với lửa

EN 13501-1

Loại

F

npd

Độ dính của hạt (Cát)

EN 12039

%

 

npd

Mặt trên

Mặt Cát (tự bảo vệ)

Mặt dưới

Màng polyetylen nhiệt nóng chảy

Cuộn x palét/đóng gói

30

Với polyetylen co ngót, trên palét

Chuẩn bị bề mặt

Bề mặt nền bê tông cần được miết nhẵn bằng bay và được khử sạch cát tồn dư hoặc bám hờ trên bề mặt để tránh làm tổn hại đến lớp màng. Dùng vữa xi măng cát tạo phẳng, vuông góc các cạnh góc tường/lan can/khớp nối panel sàn. Bề mặt phải được làm sạch hoàn toàn trong khi thi công chống thấm.khớp nối panel sàn. Bề mặt phải được làm sạch hoàn toàn trong khi thi công chống thấm.

 

Quét lớp sơn lót

 Quét hoặc lăn một lớp sơn lót mỏng và đều lên bề mặt.Chỉ sơn lót khu vực thi công màng trong ngày.Sau khi sơn lót khoảng 2-3 giờ, có thể dán màng trong điều kiện thời tiết bình thường và trên bề mặt

 

Gia cường các điểm yếu

 Tuổi thọ của màng có thể được kéo dài hiệu quả bằng cách gia cường các phần xung yếu như góc tường lan can, quanh ống thoát nước.

 

Thi công dán màng

Để dán màng được phẳng trên mặt bê tông, cần lăn trải cuộn theo đường thẳng. Sử dụng phương pháp khò nhiệt, khò đều mặt màng phía dưới đến khi lớp màng mỏng chảy

    hoi-cho-vietbuild-2017-vt